Tracuuthuoctay chia sẻ bài viết PEDIASURE thuốc gì? Công dụng và giá PEDIASURE? chỉ định, cách sử dụng, tác dụng phụ Bột PEDIASURE. Bột PediaSure – khi pha với nước, cung cấp nguồn dinh dưỡng đầy đủ và cân đối cho trẻ từ 1 đến 10 tuổi. Có thể dùng PediaSure như nguồn dinh dưỡng thay thế bữa ăn hay để bổ sung dưỡng chất giúp trẻ ăn đầy đủ hơn.
PEDIASURE Sữa bột dinh dưỡng
ABBOTT
Sữa bột dinh dưỡng : hộp 400 g.
THÀNH PHẦN
| Phân tích thành phần | Bột (100 g) | PediaSure pha chuẩn (100 ml) |
| Năng lượng | ||
| kcal | 496 | 100 |
| KJ | 2076 | 418 |
| Phân bố năng lượng | ||
| Chất đạm (%) | 12 | 12 |
| Chất béo (%) | 44,2 | 44,2 |
| Bột đường (%) | 43,8 | 43,8 |
| Thành phần dinh dưỡng | ||
| Chất đạm (g) | 14,9 | 3,0 |
| Chất béo (g) | 24,7 | 4,98 |
| Linoleic Acid (g) | 5,0 | 1,0 |
| Bột đường (g) | 54,3 | 10,95 |
| Nước (g) | 2,5 | 85,29 |
| Inositol (mg) | 40 | 8,0 |
| Taurin (mg) | 36 | 7,2 |
| Carnitin (mg) | 8,4 | 1,7 |
| Khoáng chất (g) | 3,6 | 0,72 |
| Canxi (mg) | 486 | 98 |
| Phốt pho (mg) | 397 | 80 |
| Magiê (mg) | 99,2 | 20 |
| Natri (mg) | 228 | 46 |
| Kali (mg) | 645 | 130 |
| Clo (mg) | 496 | 100 |
| Kẽm (mg) | 6 | 1,2 |
| Sắt (mg) | 7 | 1,4 |
| Đồng (mg) | 0,50 | 0,10 |
| Mangan (mg) | 1,2 | 0,25 |
| Iốt (mg) | 48 | 9,6 |
| Selen (mg) | 11,4 | 2,3 |
| Chrom (mg) | 15 | 3,0 |
| Molybden (mg) | 18 | 3,6 |
| Sinh tố | ||
| Vitamin A (I.U.) | 1280 | 258 |
| Vitamin D (I.U.) | 253 | 51 |
| Vitamin E (I.U.) | 11,4 | 2,3 |
| Vitamin K1 (mg) | 19,0 | 3,8 |
| Vitamin C (mg) | 50 | 10 |
| Vitamin B1 (mg) | 1,3 | 0,27 |
| Vitamin B2 (mg) | 1,0 | 0,21 |
| Vitamin B6 (mg) | 1,3 | 0,26 |
| Vitamin B12 (mg) | 3,0 | 0,6 |
| Niacinamid (mg) | 9,9 | 2,0 |
| Pantothenic Acid (mg) | 5,0 | 1,0 |
| Folic Acid (mg) | 184 | 37 |
| Biotin (mg) | 159 | 32 |
| Cholin (mg) | 149 | 30 |
Tinh bột thủy phân, sucrose, natri caseinat, dầu hướng dương giàu oleic, dầu đậu nành, dầu MTC, khoáng chất : (canxi phosphat tribasic, magiê chlorid, kali xitrat, kali phosphat dibasic, kali chlorid, natri xitrat, sắt sulfat, kẽm sulfat, mangan sulfat, đồng sulfat, chrom chlorid, kali iodid, natri molybdat, natri selenit), whey protein cô đặc, hương liệu, sinh tố : (cholin chlorid, ascorbic acid, niacinamid, a-tocopheryl acetat, canxi pantothenat, pyridoxin hydrochlorid, thiamin hydrochlorid, riboflavin, vitamin A palmitat, folic acid, biotin, vitamin D3, phylloquinon, cyanocobalamin), inositol, taurin, ascorbyl palmitat, L-carnitin và b-caroten.
GIÁ BỘT PEDIASURE : Bình luận cuối bài viết để được thông báo giá.
Bột PediaSure – khi pha với nước, cung cấp nguồn dinh dưỡng đầy đủ và cân đối cho trẻ từ 1 đến 10 tuổi. Có thể dùng PediaSure như nguồn dinh dưỡng thay thế bữa ăn hay để bổ sung dưỡng chất giúp trẻ ăn đầy đủ hơn.
Thành phần ưu việt của PediaSure với ít lactose thích hợp cho :
- Trẻ hiếu động.
- Trẻ trong thời kz tăng trưởng.
- Giai đoạn phục hồi sau khi ốm.
- Ăn dặm giữa các bữa ăn chính.
- Trẻ không dung nạp lactose.
Không nên dùng cho trẻ bị bệnh galactosemia.
LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG
Không dùng qua đường tĩnh mạch. Không chứa gluten.
PediaSure chứa 100% hay hơn theo chuẩn RDA (Bản khuyến cáo nhu cầu dinh dưỡng của Viện Hàn Lâm Khoa Học Hoa Kz) về hàm lượng đạm, vitamin và khoáng chất trong 1.000 ml cho trẻ từ 1-6 tuổi và trong 1.300 ml cho trẻ từ 7-10 tuổi. Với trẻ dưới 1 tuổi, chỉ dùng theo hướng dẫn của bác sĩ.
Hướng dẫn sử dụng :
Để có 225 ml PediaSure : cho 190 ml nước chín để nguội vào ly. Vừa từ từ cho vào ly 5 muỗng gạt ngang (hay 45,4 g) bột PediaSure (muỗng có sẵn trong hộp), vừa khuấy cho tan đều. Khi pha đúng theo hướng dẫn, 1 ml PediaSure cung cấp khoảng 1 kcal. Một hộp PediaSure 400 g pha được khoảng 9 ly, mỗi ly 225 ml.
PediaSure dùng qua ống thông :
Theo hướng dẫn của bác sĩ / nhân viên dinh dưỡng. Khi bắt đầu nuôi ăn qua ống thông, lưu lượng, thể tích và độ pha loãng tùy thuộc vào tình trạng và sự dung nạp của người bệnh. Phải cẩn thận nhằm tránh sự nhiễm khuẩn trong quá trình chuẩn bị và nuôi ăn.
BẢO QUẢN
Hộp đã mở phải được đậy và bảo quản ở nơi khô mát (nhưng không cho vào tủ lạnh) và phải được dùng trong vòng 3 tuần. PediaSure vừa pha phải được dùng ngay hay đậy kín, cho vào tủ lạnh và dùng trong 24 giờ.
Nguồn Sổ tay thuốc biệt dược
Tham khảo hình ảnh các dòng thuốc PEDIASURE thuốc gì? Công dụng và giá PEDIASURE

Vui lòng đặt câu hỏi về bài viết PEDIASURE thuốc gì? Công dụng và giá PEDIASURE, chúng tôi sẽ trả lời nhanh chóng.
- Thuốc Plaquenil 200mg công dụng, liều dùng và tác dụng phụ cần biết - 13/10/2024
- Thông tin đầy đủ về thuốc ung thư Lenvaxen 4mg - 06/10/2024
- Thuốc Cetrigy tác dụng, liều dùng, giá bao nhiêu? - 26/08/2024
