Tracuuthuoctay chia sẻ bài viết ENSURE thuốc gì? Công dụng và giá thuốc ENSURE? chỉ định, cách sử dụng, tác dụng phụ thuốc ENSURE. Ensure – khi pha với nước, cung cấp dưỡng chất đầy đủ và cân bằng có thể cho ăn bằng ống tông hay dùng để uống như nguồn dinh dưỡng bổ sung hàng ngày. Khi dăng Ensure theo chỉ định của bác sĩ hay chuyên gia dinh dưỡng, nhớ theo đúng chỉ dẫn. Ensure có thể dùng để bổ sung khẩu phần ăn khi cần tăng sự cung cấp năng lượng vđ dưỡng chất hoặc duy trì tốt tình trạng dinh dưỡng. Ngoài ra, Ensure còn có thể thay thế hoàn toàn hay một phần bữa ăn để kiểm soát/ cân bằng năng lượng vđ dưỡng chất dung nạp. Ensure thích hợp cho người lớn và trẻ trên 4 tuổi, đặc biệt cho bệnh nhân cần hồi phục nhanh và những người ăn uống kém.
ENSURE cung cấp dưỡng chất đầy đủ và cân bằng
ABBOTT
Sữa bột dinh dưỡng : hộp 400 g.
THÀNH PHẦN
Tinh bột bắp thủy phân, dầu bắp, natri và canxi caseinat, sucrose, khóang chất : (kali xitrat, natri xitrat, magiê chlorid, kali chlorid, canxi phosphat tribasic, kẽm sulfat, sắt sulfat, magiê sulfat, đồng sulfat, natri molybdat, chrom chlorid, natri selenit, kali iodid), protein đậu nđnh tinh chế, hương liệu vani nhân tạo, lecithin đậu nành vitamins : (cholin chlorid, ascorbic acid, a-tocopheryl acetat, niacinamid, canxi pantothenat, pyridoxin hydrochlorid, thiamin hydrochlorid, riboflavin, vitamin A palmitat, folic acid, biotin, phylloquinon, cyanocobalamin, vitamin D3).
Phân tích thành phần
Năng lượng
kcal
KJ
Phân bố năng lượng
Chất đạm (%)
Chất béo (%)
Bột đường (%)
Thđnh phần dinh dưỡng
Chất đạm (g)
Chất béo (g)
Linoleic Acid (g)
Bột đường (g)
Khóng chất (g)
Độ ẩm (g)
Khóng chất
Canxi (g)
Bột (100 g) Ensure pha chuẩn (250 ml)
450 251
1891 1055
14,2 14,2
31,8 31,8
54,0 54,0
15,9 8,9
15,9 8,9
8,7 4,9
60,7 33,9
2,5 1,4
5,0 214
0,23 0,128
| Phốt pho (g) | 0,23 | 0,128 |
| Magiê (mg) | 90,0 | 50,2 |
| Natri (g) | 0,36 | 0,20 |
| Kali (g) | 0,67 | 0,37 |
| Clo (g) | 0,61 | 0,34 |
| Kẽm (mg) | 5,4 | 3,0 |
| Sắt (mg) | 4,37 | 2,44 |
| Đồng (mg) | 0,52 | 0,29 |
| Mangan (mg) | 1,2 | 0,67 |
| Iốt (mg) | 34 | 19 |
| Selen (mg) | 20 | 11,2 |
| Chrom (mg) | 20 | 11,2 |
| Molybden (mg) | 38 | 21,2 |
| Sinh tố | ||
| Vitamin A (I.U.) | 1170 | 653 |
| Vitamin D (I.U.) | 95,0 | 53,0 |
| Vitamin E (I.U.) | 10,7 | 6,0 |
| Vitamin K1 (mg) | 18,0 | 10,0 |
| Vitamin C (mg) | 68,0 | 37,9 |
| Vitamin B1 (mg) | 0,72 | 0,40 |
| Vitamin B2 (mg) | 0,80 | 0,45 |
| Vitamin B6 (mg) | 1,0 | 0,56 |
| Vitamin B12 (mg) | 3,1 | 1,73 |
| Niacinamid (mg) | 10,0 | 5,58 |
| Pantothenic Acid (mg) | 5,0 | 2,79 |
| Folic Acid (mg) | 200 | 112 |
| Biotin (mg) | 150 | 83,7 |
| Cholin (mg) | 136 | 75,9 |
Giá thuốc ENSURE: Bình luận cuối bài viết để được thông báo giá
CHỈ ĐỊNH
- Ensure – khi pha với nước, cung cấp dưỡng chất đầy đủ vđ cân bằng có thể cho ăn bằng ống tông hay dùng để uống như nguồn dinh dưỡng bổ sung hàng ngày. Khi dăng Ensure theo chỉ định của bác sĩ hay chuyên gia dinh dưỡng, nhớ theo đúng chỉ dẫn.
- Ensure có thể dùng để bổ sung khẩu phần ăn khi cần tăng sự cung cấp năng lượng vđ dưỡng chất hoặc duy trì tốt tình trạng dinh dưỡng. Ngoài ra, Ensure còn có thể thay thế hoàn toàn hay một phần bữa ăn để kiểm soát/ cân bằng năng lượng vđ dưỡng chất dung nạp.
- Ensure thích hợp cho người lớn và trẻ trên 4 tuổi, đặc biệt cho bệnh nhân cần hồi phục nhanh và những người ăn uống kém.
LIỀU LƯỢNG và CÁCH DĂNG
- Ensure không chứa gluten vđ đường lactose.
- Không dùng qua đường tĩnh mạch.
- Không dùng cho người bệnh galactosemia.
Hướng dẫn sử dụng :
- Để pha 250 ml : cho 210 ml nước chín để nguội vào ly. Vừa từ từ cho vào ly 6 muỗng gạt ngang (muỗng cỉ sẵn trong hộp) hay 55,8 g bột Ensure, vừa khuấy đều cho tan hết. Khi pha đúng theo hướng dẫn, 1 ml Ensure cung cấp 1 kcal. Một hộp Ensure 400 g pha được khoảng 7 ly, mỗi ly 250 ml. Có thể thêm vào sĩ cĩ la, trái cây, đậu phộng… để có hương vị thơm ngon theo { thích.
Ensure nuôi ăn qua ống thông :
- Dùng theo hướng dẫn của bác sĩ / chuyên gia dinh dưỡng. Khi bắt đầu nuôi ăn qua ống thông, lưu lượng, thể tích và độ pha lỏng tùy thuộc vào tình trạng và sự dung nạp của người bệnh. Phải cẩn thận nhằm tránh sự nhiễm khuẩn trong qúa trình chuẩn bị và cho ăn.
BẢO QUẢN
- Hộp đã mở phải được đậy và bảo quản ở nơi khô mát (nhưng không cho vào tủ lạnh) vđ phải được dùng trong vòng 3 tuần. Ensure đã pha phải được dùng ngay hay đậy kín, cho vào tủ lạnh và dùng trong 24 giờ.
Nguồn Sổ tay thuốc biệt dược
Tham khảo hình ảnh các dòng thuốc ENSURE thuốc gì? Công dụng và giá thuốc ENSURE


Vui lòng đặt câu hỏi về bài viết ENSURE thuốc gì? Công dụng và giá thuốc ENSURE, chúng tôi sẽ trả lời nhanh chóng.
Nguồn uy tín: Tra Cứu Thuốc Tây không đưa ra các lời khuyên, chẩn đoán hay các phương pháp điều trị y khoa.
Có thể bạn quan tâm nhóm thuốc chữ E:
- Tổng hợp bài viết thông tin thuốc tại Tra Cứu Thuốc Tây
- EPREX thuốc gì? Công dụng và giá thuốc EPREX
- EQUAL thuốc gì? Công dụng và giá thuốc EQUAL
- ERCÉFURYL thuốc gì? Công dụng và giá thuốc ERCÉFURYL
- Thuốc Plaquenil 200mg công dụng, liều dùng và tác dụng phụ cần biết - 13/10/2024
- Thông tin đầy đủ về thuốc ung thư Lenvaxen 4mg - 06/10/2024
- Thuốc Cetrigy tác dụng, liều dùng, giá bao nhiêu? - 26/08/2024
